E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “match”

851 câu thật có từ match hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: match nghĩa là trận đấu. match là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be compatible, similar or consistent. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ match

Danh sách câu dẫn chứng (81 câu)

  • After all the matches are taken, the player with the most matches win.

    Từ trong câu: match, take, player, win

    «Wii Party», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=307868 (bản sửa đổi 10712464). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The better you know yourself, the better you can make a good match.

    Từ trong câu: match, better, know, yourself, make, good

    «Why Worry about a Career While I'm in College?», College Success Concise, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-success-concise. · OpenStax · CC BY 4.0

  • After the match, the lights went out and come back on.

    Từ trong câu: match, light, go, out, come, back

    «AEW Worlds End», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1073675 (bản sửa đổi 10277956). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Each team played matches against other teams in its pool.

    Từ trong câu: match, pool, team, play

    «Volleyball World League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=504723 (bản sửa đổi 10816926). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The frogs have brown spots that match on each side.

    Từ trong câu: match, frog, brown, spot, side

    «Pleurodema thaul», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1260101 (bản sửa đổi 10796570). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Four matches were played at home, and four away.

    Từ trong câu: match, four, play, home, away

    «2024–25 Major League Tournament season», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1191508 (bản sửa đổi 10578888). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Matches are held at different cities around the world.

    Từ trong câu: match, hold, different, city, around, world

    «FIVB Men's Volleyball Nations League», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262966 (bản sửa đổi 10816938). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • When we came to camp, Mr. Struble started to build a fire; but no matches were to be had.

    Từ trong câu: match, come, camp, mr, start, build, fire

    Elinore Pruitt Stewart, Letters on an Elk Hunt. Nguồn: Project Gutenberg #28572. · Tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • There he played in the first four matches.

    Từ trong câu: match, play, first, four

    «Gerhard Breitenberger», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1282462 (bản sửa đổi 10989517). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Never in the history of snakes was there a match for this first one.

    Từ trong câu: snake, match, never, history, first

    W. S., 1832- [Editor] Bell, A handbook of Freethought. Nguồn: Project Gutenberg #45414. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • Matches are won by the first player to win three games (best of five games).

    Từ trong câu: will, match, first, player, win, game, best, five

    «Squash (sport)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=81750 (bản sửa đổi 10407656). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The points on a line can be matched one to one with the real numbers.

    Từ trong câu: real, match, point, line, number

    «Geometry/Appendix C», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283339 (bản sửa đổi 4415093). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The lighting end of a match is known as the match "head".

    Từ trong câu: head, match, light, end, know

    «Match», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=106767 (bản sửa đổi 10847227). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • If you do turn over matching cards, you take the cards.

    Từ trong câu: card, match, turn, take

    «Programming Gambas from Zip/Ascii», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=408661 (bản sửa đổi 4508398). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If you can match it, you can choose to do so.

    Từ trong câu: choose, match

    «UNO/DOS», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=463810 (bản sửa đổi 4354349). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Matches are played as best two-out-of-three times.

    Từ trong câu: best, match, play, out, time

    «Beach handball», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=915767 (bản sửa đổi 8961113). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • This time he coached the club for only two matches.

    Từ trong câu: club, match, coach, time

    «Huub Stevens», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1027763 (bản sửa đổi 10962545). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The club had to play all its home matches away.

    Từ trong câu: away, match, club, play, home

    «SV Urfahr», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1262344 (bản sửa đổi 10812489). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was used for boxing matches a few times.

    Từ trong câu: box, match, use, time

    «Wrigley Field (Los Angeles)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=326362 (bản sửa đổi 9537664). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • They wear into each other as a matched set.

    Từ trong câu: wear, match, set

    «Adventist Youth Honors Answer Book/Arts and Crafts/Pinewood Derby», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=55052 (bản sửa đổi 4053130). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • The player starts with a number of matches.

    Từ trong câu: number, match, player, start

    «Rocket Mania!», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=273070 (bản sửa đổi 10359276). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • After the match, they both shook hands.

    Từ trong câu: shake, match, hand

    «Eve Torres», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=255421 (bản sửa đổi 11015864). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It checks all the lines in the program to see if anyone matches the statement and answers Yes if it finds one.

    Nó kiểm tra tất cả các dòng trong chương trình để xem có ai khớp với câu lệnh không và trả lời Có nếu tìm thấy.

    Từ trong câu: anyone, match, check, line, program, see, statement, answer

    «Prolog/Introduction», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=13575 (bản sửa đổi 4644658). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • If a good match jumps out at you, you have a place to start.

    Từ trong câu: jump, good, match, out, place, start

    «Scientific writing», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=79031 (bản sửa đổi 1389394). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • In that time they played in forty-nine matches and won in twelve of them.

    Từ trong câu: will, nine, match, forty, time, play, twelve

    «Scottish football team Hibernian appoint new manager», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=311021 (bản sửa đổi 4825780). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • So, winning the soccer match will make me feel good, but how good?

    Từ trong câu: soccer, win, match, make, feel, good

    «Motivation and emotion/Book/2017/Affective forecasting», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=229211 (bản sửa đổi 2364993). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • He joined the group and started to help them in their matches.

    Từ trong câu: group, join, match, start, help

    «The Judgment Day», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1061039 (bản sửa đổi 10975923). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The match was one of the most watched events in the history.

    Từ trong câu: history, watch, match, event

    «The Rumble in the Jungle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1093797 (bản sửa đổi 10047661). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • It was a dark match (there is no video of the match).

    Từ trong câu: video, dark, match

    «Worlds Collide (2019)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1114893 (bản sửa đổi 9904881). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • You would win a match if you "touched" a player three times.

    Từ trong câu: touch, win, match, player, time

    «Fencing at the 1896 Summer Olympics – Men's foil», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1125344 (bản sửa đổi 9893063). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng match

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lucifer match452 lần
match the disance422 lần
cricket match454 lần
wrestling match372 lần
cm match423 lần
struck a match828 lần
lighted match465 lần
shooting match355 lần
played match515 lần
boxing match222 lần
football match253 lần
match box492 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ match

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ match trong kho câu?
Kho câu có 851 câu có từ match hoặc các dạng của từ, trích từ 756 tác phẩm và tài liệu. 28 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ match xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ match gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 216 câu, rồi Bậc B1 với 175 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ match?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ match: Quá khứ đơn (106 câu), Câu phủ định (80 câu), can và could (61 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.