Đề từ vựng phổ thông số 232
20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.
Xem trước
Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “a quantifier that can be used with count nouns and is often preceded by `as' or `too' or `so' or `that'”
Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. This business model remains opaque to many users,who willingly or unwillingly share _____ amounts of personal data, with a myriad of parties online.
Đang tải đề...