wickedly
trạng từC1wickedly nghĩa là độc ác (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
wickedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wicked evil manner.
Các nét nghĩa của từ wickedly
- 1
trạng từC1
in a wicked evil manner
một cách độc ác, độc ácdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa evilly
Câu hỏi thường gặp về wickedly
wickedly nghĩa là gì?
wickedly nghĩa là độc ác (bản dịch máy, chưa biên tập). wickedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wicked evil manner.
wickedly được dùng trong câu như thế nào?
Alma glanced at Mrs. Abbott, who had softly murmured her thanks; then turned an eye upon her husband, saying wickedly, 'Home, Sweet Home?' (George Gissing, The Whirlpool. Nguồn: Project Gutenberg #4299.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wickedly, mã đối chiếu EV-D44D0457. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng