Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

wickedly

trạng từC1
US/ˈwɪkɪdli/

wickedly nghĩa là độc ác (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

wickedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wicked evil manner.

Các nét nghĩa của từ wickedly

  1. 1

    trạng từC1

    in a wicked evil manner

    một cách độc ác, độc ácdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa evilly

Câu hỏi thường gặp về wickedly

wickedly nghĩa là gì?

wickedly nghĩa là độc ác (bản dịch máy, chưa biên tập). wickedly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a wicked evil manner.

wickedly được dùng trong câu như thế nào?

Alma glanced at Mrs. Abbott, who had softly murmured her thanks; then turned an eye upon her husband, saying wickedly, 'Home, Sweet Home?' (George Gissing, The Whirlpool. Nguồn: Project Gutenberg #4299.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/wickedly, mã đối chiếu EV-D44D0457. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “wickedly” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa wickedly và các dạng của từ, từ 1 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Alma glanced at Mrs. Abbott, who had softly murmured her thanks; then turned an eye upon her husband, saying wickedly, 'Home, Sweet Home?'

Alma liếc nhìn bà Abbott, người đang nhẹ nhàng thì thầm lời cảm ơn; rồi liếc nhìn chồng, nói một cách độc ác, 'Nhà, Ngôi nhà thân yêu?'dịch máy, chưa biên tập

George Gissing, The Whirlpool. Nguồn: Project Gutenberg #4299. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
"And very becoming they are!" said Concha, glancing wickedly at the youth, who sat staring at her and letting his cigarette go out.
S. R. Crockett, The Firebrand. Nguồn: Project Gutenberg #33602. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I fear my sister has acted very wickedly in this matter.

Tôi e rằng chị tôi đã hành động rất độc ác trong vấn đề này.dịch máy, chưa biên tập

Mary Jane Holmes, The Rector of St. Mark's. Nguồn: Project Gutenberg #19702. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Her ears were pressed wickedly close to the side of her not very shapely head.
John Henry Goldfrap, The Border Boys on the Trail. Nguồn: Project Gutenberg #48680. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Carry, and one or two more were grave; and an indignant voice said, "How wickedly heartless!"
Marion Harland, Alone. Nguồn: Project Gutenberg #46505. · Nguyên văn tiếng Anh
He wickedly lied, if he told you that he came casually hither, or that his stay was circumscribed to one short night.
John Pendleton Kennedy, Horse-Shoe Robinson: A Tale of the Tory Ascendency. Nguồn: Project Gutenberg #33478. · Nguyên văn tiếng Anh
Miss Stanley smiled to herself rather wickedly as she folded this note.
E. Nesbit, The Prophet's Mantle. Nguồn: Project Gutenberg #55244. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Why can't we go back?—back into the past so far we shall forget the wretched years we have wasted so wickedly?”
Vaughan Kester, The Hand of the Mighty, and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #52563. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I have done wickedly, but these sheep, what have they done?
Mary A. Lathbury, Child's Story of the Bible. Nguồn: Project Gutenberg #25309. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
To use his own phrase, it is wickedly and damnably false!
Peter Clark MacFarlane, Held to Answer: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #44633. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Only while taking stock of Hope his eyes flashed wickedly, and much too brightly for so old a man as he appeared.
Charles Reade, A Perilous Secret. Nguồn: Project Gutenberg #12470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
So wickedly, devilishly false is that common objection, ‘They are poor, only because they are idle.’
L., 1820?-1889 Tyerman, The life and times of the Rev. John Wesley, M.A., founder of the Methodists. Vol. 2 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #71130. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB