Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “keen”

476 câu thật có từ keen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: keen nghĩa là quan tâm. keen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or demonstrating ability to recognize or draw fine distinctions. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ keen

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng keen

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
keen eyed622 lần
keen observer428 lần
keen sighted338 lần
keen eye1.471 lần
keen glance861 lần
keen interest1.192 lần
keen witted247 lần
keen sense986 lần
keen appreciation253 lần
keen relish217 lần
keen enjoyment291 lần
keen perception238 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ keen

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keen trong kho câu?
Kho câu có 476 câu có từ keen hoặc các dạng của từ, trích từ 368 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ keen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 186 câu, rồi Bậc C1 với 164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keen?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keen: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (52 câu), So sánh nhất (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.