Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

unauthorised

tính từ
B2
Ý nghĩa trọng tâm

unauthorised nghĩa là trái phép.

unauthorised là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not endowed with authority.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    not endowed with authority

    →

    không được trao quyền

    Đồng nghĩa:unauthorized
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (1)
    unauthorised constructions
    9 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    without official authorization

    →

    không có sự cho phép chính thức

    Đồng nghĩa:unauthorized, wildcat
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa unauthorised và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

What these books give are not contradictions, but unauthorised additions.
Paley, William, Evidences of Christianity, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Then, as to your other point, is it likely we should allow any unauthorised person to seize this land?"

Vậy theo quan điểm khác của bạn, liệu chúng ta có nên cho phép bất kỳ người nào không có thẩm quyền chiếm giữ vùng đất này không?"

Hyatt, Stanley Portal, The Law of the Bolo, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A trade-mark owner seeks to enforce their rights or interests in a trade-mark by preventing unauthorised trade-mark use.
Wikimedia contributors, Canadian Trade-mark Law/Trade-marks
By this means it is hoped to check the erection and maintenance of unauthorised apparatus.

Bằng cách này, người ta hy vọng có thể kiểm tra việc lắp đặt và bảo trì các bộ máy trái phép.

Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Tamillas Stephen Crawford/Notes
The Group of Ministers which is overseeing the issue has decided not to resume the sealing of unauthorised commercial establishments until Monday.
Wikimedia contributors, Sealing in New Delhi put off until Monday
Secret knowledge assumption - Certain secret knowledge is not available to unauthorised people.
Wikimedia contributors, Cryptography/Common flaws and weaknesses
Since then this portion has been reprinted, more or less accurately, from time to time, in unauthorised editions.
Wilde, Oscar, Essays and Lectures, Tiếng Anh (Anh - Anh)
They claim, however, that a weary wait of three or four months for licenses as a direct incentive to the erection of unauthorised stations.
Wikimedia contributors, History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/James Joseph Malone/Notes
Deeming this an ill-bred and unauthorised intrusion, they all stopt.
Burney, Fanny, Camilla; or, A Picture of Youth, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"Dear Emily," said Miss Fairbairn kindly, "you should not indulge in these unauthorised fancies."
Ingelow, Jean, Fated to Be Free: A Novel, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The bill has issues related to demolitions including unauthorised construction, sealing of shops and slum dwellers in the city.
Wikimedia contributors, Sealing in New Delhi put off until Monday
The only remedy for that was to isolate the King so that no unauthorised word could penetrate to him.
Kraszewski, Józef Ignacy, Count Brühl, Tiếng Anh (Anh - Anh)

Câu hỏi thường gặp về unauthorised (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. unauthorised nghĩa là gì trong tiếng Việt?

unauthorised có nghĩa chính là: không được trao quyền. Định nghĩa tiếng Anh: "not endowed with authority".

2. unauthorised thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

unauthorised là một tính từ. Với vai trò tính từ, từ này bổ nghĩa cho danh từ đứng sau hoặc đứng sau động từ liên kết như be, seem, look, feel.

3. Phát âm chuẩn của unauthorised theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), unauthorised được phát âm là: . Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. unauthorised thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ unauthorised được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của unauthorised gồm những dạng nào?

Từ unauthorised có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với unauthorised là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: unauthorised constructions.

7. unauthorised có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: unauthorized, wildcat. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến unauthorised?

Từ unauthorised xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với unauthorised đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "What these books give are not contradictions, but unauthorised additions.". Câu văn minh họa cách dùng unauthorised làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng unauthorised?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.