Câu tiếng Anh có từ “keen”
476 câu thật có từ keen hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: keen nghĩa là quan tâm. keen là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: having or demonstrating ability to recognize or draw fine distinctions. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ keen
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
He, I fancy, will look fatter and in better condition than his friends outside, and did not appear over keen to join them.
Từ trong câu: fat, keen, fancy, look, better, condition, friend, outside
Frederick David Baillie, Mafeking. Nguồn: Project Gutenberg #41511. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Night after night the soldiers got up poorer men, and the poorer they got the more keen they were to play.
Từ trong câu: poor, play, keen, soldier, night, get, up, man
Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng keen
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| keen eyed | 622 lần |
| keen observer | 428 lần |
| keen sighted | 338 lần |
| keen eye | 1.471 lần |
| keen glance | 861 lần |
| keen interest | 1.192 lần |
| keen witted | 247 lần |
| keen sense | 986 lần |
| keen appreciation | 253 lần |
| keen relish | 217 lần |
| keen enjoyment | 291 lần |
| keen perception | 238 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ keen
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ keen trong kho câu?
- Kho câu có 476 câu có từ keen hoặc các dạng của từ, trích từ 368 tác phẩm và tài liệu. 13 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ keen xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ keen gặp nhiều nhất ở Bậc B2 với 186 câu, rồi Bậc C1 với 164 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ keen?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ keen: Quá khứ đơn (80 câu), Câu phủ định (52 câu), So sánh nhất (37 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.