Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “jump”

1.016 câu thật có từ jump hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: jump nghĩa là nhảy. jump là một động từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: move forward by leaps and bounds. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ jump

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng jump

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
jump overboard1.017 lần
jump up10.459 lần
jump into5.049 lần
jump off1.815 lần
jump ashore232 lần
jump out4.709 lần
jump at conclusions159 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ jump

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ jump trong kho câu?
Kho câu có 1.016 câu có từ jump hoặc các dạng của từ, trích từ 697 tác phẩm và tài liệu. 21 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ jump xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ jump gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 273 câu, rồi Bậc B1 với 201 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ jump?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ jump: Quá khứ đơn (228 câu), Câu phủ định (96 câu), can và could (79 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.