flit
động từC2- flited
- fliting
- flits
- flitted
- flitting
flit nghĩa là bay đi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
flit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move along rapidly and lightly.
Các nét nghĩa của từ flit
- 1
động từC2
move along rapidly and lightly
di chuyển nhanh chóng và nhẹ nhàngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa flutter · fleet · dart
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
flit across1.274 lần trong kho sách
flit hither144 lần trong kho sách
butterflies flit57 lần trong kho sách
smile flit474 lần trong kho sách
shadow flit172 lần trong kho sách
shadows flit89 lần trong kho sách
bats flit30 lần trong kho sách
flit noiselessly40 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về flit
flit nghĩa là gì?
flit nghĩa là bay đi (bản dịch máy, chưa biên tập). flit là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: move along rapidly and lightly.
flit được dùng trong câu như thế nào?
Mrs. Morris watched with tender eyes the slender form flitting about the room in its plain white cotton gown. (Bertha M. Clay, Margery Daw. Nguồn: Project Gutenberg #74956.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/flit, mã đối chiếu EV-F9029C20. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng