E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “herself”

1.275 câu thật có từ herself hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: herself nghĩa là chính cô ấy, tự bản thân cô ấy (đại từ phản thân). herself là một đại từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: used as the object of a verb or preposition to refer to a female subject who performs an action on herself, or for emphasis. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ herself

Danh sách câu dẫn chứng (31 câu)

Từ hay đi cùng herself

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
threw herself6.749 lần
seated herself5.703 lần
found herself10.473 lần
felt herself4.819 lần
flung herself2.364 lần
spite of herself2.232 lần
seating herself1.617 lần
throwing herself1.695 lần
drew herself2.003 lần
allowed herself1.643 lần
throw herself1.505 lần
recovered herself1.432 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ herself

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ herself trong kho câu?
Kho câu có 1.275 câu có từ herself hoặc các dạng của từ, trích từ 1.021 tác phẩm và tài liệu. 55 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ herself xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ herself gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 423 câu, rồi Bậc B2 với 267 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ herself?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ herself: Quá khứ đơn (398 câu), Câu phủ định (182 câu), Quá khứ hoàn thành (128 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.