vow
danh từ- vows
vow nghĩa là lời thề.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB2
a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner
→một lời cam kết long trọng (với chính mình hoặc với người khác hoặc với một vị thần) để làm điều gì đó hoặc cư xử theo một cách nhất định
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)solemn vow621 lần trong kho sáchregistered a vow139 lần trong kho sáchmonastic vow115 lần trong kho sáchvow of celibacy99 lần trong kho sáchvow of chastity94 lần trong kho sáchrash vow110 lần trong kho sáchmarriage vow421 lần trong kho sáchvow of vengeance148 lần trong kho sách
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa vow và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Surely, then, you know that no one is allowed to ask about the vows of a chief!We renewed our vows over and over again, and it was not till past midnight that I tore myself away.Librada vows and declares that Pinzon was the man who came into the house.You must never listen to their nonsense, Rosy; but remember your catechism and confirmation vow, and be a good girl.”Bạn không bao giờ được nghe những điều vô nghĩa của họ, Rosy; nhưng hãy nhớ giáo lý và lời thề thêm sức của con, và hãy là một cô gái ngoan.”
I do not regret my vow,” he went on, after Gervaise had left the room, “though I regret that he is my only son.Your vow was for ever and ever, and within one short year you are betrothed to another man!And my vow binds me, save on indispensable and urgent necessity, not to pass a night any where but in my own home."Và lời thề của tôi ràng buộc tôi, ngoại trừ nhu cầu cấp thiết và không thể thiếu, không được qua đêm ở bất cứ đâu ngoài chính ngôi nhà của tôi."
"That is a pity," the girl said gravely, "for the vows of knighthood make a knight courteous and gentle to enemies and friends alike."I cannot steel my heart against sympathy with his sorrows, nor can I so ignore the requirements of my solemn vow.Tôi không thể kiềm chế trái tim mình trước sự cảm thông với nỗi đau buồn của anh ấy, tôi cũng không thể bỏ qua những yêu cầu của lời thề long trọng của mình.
No; I vow you shall not!" he added, with the old vindictive expression.I vow that sounded like rhyme; but here comes reason, in the shape of our new knight.Tôi thề rằng điều đó nghe giống như vần điệu; nhưng lý trí đã đến, dưới hình dạng hiệp sĩ mới của chúng ta.
"And what were you telling me, Monsieur le Comte," said Marguerite, "respecting a vow you had formed to change your religion?Câu hỏi thường gặp về vow (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. vow nghĩa là gì trong tiếng Việt?
vow có nghĩa chính là: một lời cam kết long trọng (với chính mình hoặc với người khác hoặc với một vị thần) để làm điều gì đó hoặc cư xử theo một cách nhất định. Định nghĩa tiếng Anh: "a solemn pledge (to oneself or to another or to a deity) to do something or to behave in a certain manner".
2. vow thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
vow là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của vow theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), vow được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈvaʊ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. vow thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ vow được xếp ở bậc B2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của vow gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của vow gồm: vows.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với vow là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: solemn vow, registered a vow, monastic vow, vow of celibacy, vow of chastity.
7. vow có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến vow?
Từ vow xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với vow đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Surely, then, you know that no one is allowed to ask about the vows of a chief!". Câu văn minh họa cách dùng vow làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng vow?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.