prick
danh từB2- pricks
prick nghĩa là chích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
prick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: insulting terms of address for people who are stupid or irritating or ridiculous.
Các nét nghĩa của từ prick
- 1
danh từB2
insulting terms of address for people who are stupid or irritating or ridiculous
những cách xưng hô xúc phạm đối với những người ngu ngốc, khó chịu hoặc lố bịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa asshole · bastard · cocksucker · dickhead · shit · mother fucker
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
pin prick220 lần trong kho sách
prick eared31 lần trong kho sách
prick to pokes8 lần trong kho sách
needle prick32 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a depression scratched or carved into a surface
một vết lõm bị trầy xước hoặc khắc vào bề mặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa incision · scratch · slit · dent
- 3
danh từB2
obscene terms for penis
thuật ngữ tục tĩu cho dương vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa cock · dick · shaft · pecker · peter · tool
Câu hỏi thường gặp về prick
prick nghĩa là gì?
prick nghĩa là chích (bản dịch máy, chưa biên tập). prick là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: insulting terms of address for people who are stupid or irritating or ridiculous.
prick được dùng trong câu như thế nào?
So he charged straight at the nearer, thrusting so fortunately as to prick the fellow’s shoulder, making him lower his cudgel with a howl. (Robert Neilson Stephens, The Flight of Georgiana: A Story of Love and Peril in England in 1746. Nguồn: Project Gutenberg #56364.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/prick, mã đối chiếu EV-7B6A9A81. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng