Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

policewoman

danh từ
A2
US/pəˈliˌswʊmən/
policewomans
Ý nghĩa trọng tâm

policewoman nghĩa là nữ cảnh sát.

policewoman là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a woman policeman.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    A2

    a woman policeman

    →

    một nữ cảnh sát

    Đồng nghĩa:police matron
Tổng cộng 1 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa policewoman và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

An Auckland, New Zealand policewoman, who has not been named, has been working part-time as a prostitute.

Một nữ cảnh sát Auckland, New Zealand, chưa được nêu tên, đã hành nghề mại dâm bán thời gian.

Wikimedia contributors, New Zealand policewoman found moonlighting as prostitute
A policewoman in England has been shot while on a "routine" call-out.

Một nữ cảnh sát ở Anh đã bị bắn khi đang thực hiện nhiệm vụ "thường lệ".

Wikimedia contributors, Trainee police officer shot in Nottingham
One of the victims is an old man with a mysterious past whose stepdaughter, Gloria Burgle (Carrie Coon), is a policewoman.

Một trong những nạn nhân là một ông già có quá khứ bí ẩn có con gái riêng, Gloria Burgle (Carrie Coon), là một nữ cảnh sát.

Wikipedia contributors, Fargo season 3
Erin from a young age aspired to become a policewoman.
Wikimedia contributors, Motivation and emotion/Book/2020/Aspirational goals
She played Nekane Beitia, a bisexual policewoman from the fictional village of Arralde in this television series.
Wikipedia contributors, Itziar Ituño
A policewoman and the defendant for this case.
Wikimedia contributors, Phoenix Wright: Ace Attorney - Justice For All/Episode 1: The Lost Turnabout
When he met the same policewoman at the station he said, ‘when I come out of here you will be the first person I rape and kill’."
Wikimedia contributors, South African serial killer guilty of nineteen rapes, sixteen murders
An Afghanistan policewoman has killed a US military adviser at police headquarters in Kabul, Afghanistan officials say.
Wikimedia contributors, Pinyin/News summary/2012
The other two female colleagues had to quit when they got married, Keultjes remained unmarried and continued to work as a policewoman, but later as a detective.
Wikipedia contributors, Trees Keultjes
She is a policewoman of Shin-Katsushika police station.
Wikipedia contributors, Kochira Katsushika-ku Kameari Kōen-mae Hashutsujo
Eve Myles plays Gwen Cooper, a policewoman who joins the group.
Wikipedia contributors, Torchwood
He was raised by his grandmother Matilda Chiti-Byrne and his mother Mirriam Mulenga Mumba Byrne, a policewoman.
Wikipedia contributors, B Flow

Câu hỏi thường gặp về policewoman (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. policewoman nghĩa là gì trong tiếng Việt?

policewoman có nghĩa chính là: một nữ cảnh sát. Định nghĩa tiếng Anh: "a woman policeman".

2. policewoman thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

policewoman là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.

3. Phát âm chuẩn của policewoman theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), policewoman được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /pəˈliˌswʊmən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. policewoman thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ policewoman được xếp ở bậc A2 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của policewoman gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của policewoman gồm: policewomans.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với policewoman là gì?

Từ policewoman thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. policewoman có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: police matron. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến policewoman?

Từ policewoman xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với policewoman đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "An Auckland, New Zealand policewoman, who has not been named, has been working part-time as a prostitute." (Dịch nghĩa: Một nữ cảnh sát Auckland, New Zealand, chưa được nêu tên, đã hành nghề mại dâm bán thời gian.). Câu văn minh họa cách dùng policewoman làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng policewoman?

Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.