ordain
động từC2- ordained
- ordaining
- ordains
ordain nghĩa là phong chức (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ordain là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: order by virtue of superior authority.
Các nét nghĩa của từ ordain
- 1
động từC2
order by virtue of superior authority
ra lệnh theo thẩm quyền cấp trêndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa enact
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
divinely ordain36 lần trong kho sách
pre ordain80 lần trong kho sách
fore ordain72 lần trong kho sách
wisely ordain36 lần trong kho sách
- 2
động từC2
appoint to a clerical posts
bổ nhiệm vào chức vụ văn thưdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa consecrate · ordinate · order
- 3
động từC2
invest with ministerial or priestly authority
đầu tư với thẩm quyền mục vụ hoặc linh mụcdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về ordain
ordain nghĩa là gì?
ordain nghĩa là phong chức (bản dịch máy, chưa biên tập). ordain là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: order by virtue of superior authority.
ordain được dùng trong câu như thế nào?
Benedict also planned to make visits to where he was born, and to Freising, where he was ordained a priest. («Pope visits homeland in Germany», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=49840 (bản sửa đổi 566938).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ordain, mã đối chiếu EV-76F96F71. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng