favour
danh từA2- favours
favour nghĩa là ủng hộ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
favour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of favorable regard.
Các nét nghĩa của từ favour
- 1
danh từA2
a feeling of favorable regard
một cảm giác quan tâm thuận lợidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favor
- 2
danh từA2
an inclination to approve
khuynh hướng phê duyệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favor
- 3
danh từA2
an advantage to the benefit of someone or something
một lợi thế cho lợi ích của một ai đó hoặc một cái gì đódịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa favor
Câu hỏi thường gặp về favour
favour nghĩa là gì?
favour nghĩa là ủng hộ (bản dịch máy, chưa biên tập). favour là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a feeling of favorable regard.
favour được dùng trong câu như thế nào?
"Then you're in favour with the Princess and her obedient servant Sir Robert--or is Walpole her master? (Charles Edward, -1924 Pearce, Madame Flirt A Romance of 'The Beggar's Opera'. Nguồn: Project Gutenberg #18547.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/favour, mã đối chiếu EV-D21A209F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng