Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “faithful”

479 câu thật có từ faithful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: faithful nghĩa là trung thành. faithful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in affection or allegiance. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ faithful

Danh sách câu dẫn chứng (35 câu)

Từ hay đi cùng faithful

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
faithful servant2.637 lần
faithful servants689 lần
faithful follower299 lần
faithful attendant321 lần
faithful friend2.044 lần
faithful followers323 lần
faithful dog646 lần
faithful subjects333 lần
remained faithful691 lần
faithful ally180 lần
remain faithful444 lần
faithful creature365 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ faithful

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faithful trong kho câu?
Kho câu có 479 câu có từ faithful hoặc các dạng của từ, trích từ 353 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ faithful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faithful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 164 câu, rồi Bậc B2 với 112 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faithful?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faithful: Câu phủ định (69 câu), Quá khứ đơn (57 câu), Hiện tại hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.