Câu tiếng Anh có từ “faithful”
487 câu thật có từ faithful hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: faithful nghĩa là trung thành. faithful là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in affection or allegiance. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ faithful
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
Dear mother carried a light, and with her ran a little dog, white as the snow, and so faithful and kind."
Từ trong câu: dear, dog, faithful, snow, mother, carry, light, run
Octavius Rooke, The Life of the Moselle From its source in the Vosges Mountains to its junction with the Rhine at Coblence. Nguồn: Project Gutenberg #44913. · Tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng faithful
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| faithful servant | 2.637 lần |
| faithful servants | 689 lần |
| faithful follower | 299 lần |
| faithful attendant | 321 lần |
| faithful friend | 2.044 lần |
| faithful followers | 323 lần |
| faithful dog | 646 lần |
| faithful subjects | 333 lần |
| remained faithful | 691 lần |
| faithful ally | 180 lần |
| remain faithful | 444 lần |
| faithful creature | 365 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ faithful
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ faithful trong kho câu?
- Kho câu có 487 câu có từ faithful hoặc các dạng của từ, trích từ 355 tác phẩm và tài liệu. 9 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ faithful xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ faithful gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 166 câu, rồi Bậc B2 với 113 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ faithful?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ faithful: Câu phủ định (70 câu), Quá khứ đơn (59 câu), Quá khứ hoàn thành (36 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.