Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “every”

9.288 câu thật có từ every hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: every nghĩa là mỗi. every là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: (used of count nouns) each and all of the members of a group considered singly and without exception. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ every

Danh sách câu dẫn chứng (376 câu)

Từ hay đi cùng every

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
every day52.430 lần
every thing25.380 lần
every word13.673 lần
every moment12.951 lần
every man22.567 lần
every year9.497 lần
every step7.421 lần
every direction7.243 lần
every morning8.782 lần
every side8.594 lần
every night8.634 lần
every minute5.228 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ every

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ every trong kho câu?
Kho câu có 9.288 câu có từ every hoặc các dạng của từ, trích từ 4.288 tác phẩm và tài liệu. 177 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ every xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ every gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 2.869 câu, rồi Bậc B2 với 1.841 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ every?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ every: Quá khứ đơn (1.350 câu), Câu phủ định (910 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (713 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.