E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “destroy”

1.125 câu thật có từ destroy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: destroy nghĩa là phá hủy. destroy là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: do away with, cause the destruction or undoing of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ destroy

Danh sách câu dẫn chứng (104 câu)

Từ hay đi cùng destroy

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
utterly destroy689 lần
completely destroy553 lần
entirely destroy457 lần
totally destroy234 lần
destroy angel229 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ destroy

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ destroy trong kho câu?
Kho câu có 1.125 câu có từ destroy hoặc các dạng của từ, trích từ 932 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ destroy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ destroy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 382 câu, rồi Bậc B1 với 207 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ destroy?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ destroy: Câu phủ định (134 câu), can và could (119 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (104 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.