untreated
tính từB2untreated nghĩa là không được điều trị (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
untreated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not given medical care or treatment.
Các nét nghĩa của từ untreated
- 1
tính từB2
not given medical care or treatment
không được chăm sóc hoặc điều trị y tếdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa treated
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
untreated sewage14 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
not subjected to chemical or physical treatment
không bị xử lý hóa học hoặc vật lýdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa treated
- 3
tính từB2
(of a specimen for study under a microscope) not treated with a reagent or dye
(của mẫu vật để nghiên cứu dưới kính hiển vi) không được xử lý bằng thuốc thử hoặc thuốc nhuộmdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về untreated
untreated nghĩa là gì?
untreated nghĩa là không được điều trị (bản dịch máy, chưa biên tập). untreated là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: not given medical care or treatment.
untreated được dùng trong câu như thế nào?
For each minute, that such a heart problem is left untreated, the chance of survival drops by about ten percent. («Automated external defibrillator», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=601114 (bản sửa đổi 10971206).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/untreated, mã đối chiếu EV-6DB6BA95. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng