Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “destroy”

1.304 câu thật có từ destroy hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: destroy nghĩa là phá hủy. destroy là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: do away with, cause the destruction or undoing of. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ destroy

Danh sách câu dẫn chứng (143 câu)

    Từ hay đi cùng destroy

    Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

    Cụm từ liên kếtTần suất gặp
    utterly destroy689 lần
    completely destroy553 lần
    entirely destroy457 lần
    totally destroy234 lần
    destroy angel229 lần

    Câu hỏi thường gặp về câu có từ destroy

    Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ destroy trong kho câu?
    Kho câu có 1.304 câu có từ destroy hoặc các dạng của từ, trích từ 993 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
    Từ destroy xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
    Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ destroy gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 421 câu, rồi Bậc B1 với 241 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
    Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ destroy?
    Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ destroy: Câu phủ định (164 câu), Quá khứ đơn (143 câu), can và could (137 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.