E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “cross”

1.456 câu thật có từ cross hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: cross nghĩa là chéo. cross là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: travel across or pass over. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ cross

Danh sách câu dẫn chứng (97 câu)

Từ hay đi cùng cross

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
cross sectional2.639 lần
cross the river4.311 lần
cross the threshold2.198 lần
red cross3.495 lần
cross roads1.736 lần
cross examination1.708 lần
charing cross1.411 lần
cross the bridge1.529 lần
cross legged941 lần
cross section875 lần
cross the atlantic771 lần
southern cross854 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ cross

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cross trong kho câu?
Kho câu có 1.456 câu có từ cross hoặc các dạng của từ, trích từ 1.164 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ cross xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cross gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 432 câu, rồi Bậc B1 với 288 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cross?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cross: Quá khứ đơn (241 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (97 câu), Câu phủ định (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.