Câu tiếng Anh có từ “cross”
1.456 câu thật có từ cross hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: cross nghĩa là chéo. cross là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a wooden structure consisting of an upright post with a transverse piece. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ cross
So, this was a place where travellers could cross the river without a boat.
Từ trong câu: cross, traveler, place, river, boat
«Frankfurt», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=19200 (bản sửa đổi 10962587). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Because songlines cross many language areas, parts of the songs are in different languages.
Từ trong câu: cross, because, many, language, area, part, song, different
«Songline», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1278242 (bản sửa đổi 10976928). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
After crossing the bridge you should turn left not right as it seems.
Từ trong câu: cross, bridge, turn, leave, right, seem
«Medal of Honor: Frontline/Campaign 2: Needle in a Haystack», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427281 (bản sửa đổi 4079837). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
The cross of these lines separate the future, space left, the past, and space right.
Từ trong câu: cross, line, separate, future, space, leave, past, right
«Reciprocal Eigenvalues», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=305686 (bản sửa đổi 2809608). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
Then he crosses in front of the truck and cannot be seen.
Từ trong câu: cross, truck, front, can, see
«Murder of Ahmaud Arbery», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=757742 (bản sửa đổi 10592575). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
No more they did; we never had a cross word from them."
Từ trong câu: cross, never, word
Wallis Nash, Two Years in Oregon. Nguồn: Project Gutenberg #35288. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
However, letters could take a long time to cross the country.
Từ trong câu: cross, however, letter, take, long, time, country
«Telegraphy», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=118018 (bản sửa đổi 10404043). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Follow the path to the river and cross it as before.
Từ trong câu: cross, follow, path, river
«Super Mario Sunshine/Bianco Hills», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427096 (bản sửa đổi 3852559). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Cross the bridge, and then sit back and watch the credits.
Từ trong câu: cross, credit, bridge, sit, back, watch
«Seiken Densetsu 3/Part 1: The Hero of Mana/Duran», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427520 (bản sửa đổi 3854985). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
As part of the , three level crossings were pulled down.
Từ trong câu: cross, level, pull, part, down
«Pakenham railway station», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=69506 (bản sửa đổi 10873266). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
They should cross out each short article with a pencil.
Từ trong câu: cross, pencil, out, short, article
«Stendhal», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=140511 (bản sửa đổi 11014894). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
He was helped by a woman to cross the river.
Từ trong câu: cross, help, woman, river
«Khoriphaba», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=820643 (bản sửa đổi 10938643). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
There is a bridge that players can cross of course.
Từ trong câu: cross, bridge, player, course
«Old School RuneScape/Guides/Castle Wars», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427402 (bản sửa đổi 3855156). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
It is like a cross between baseball and golf.
Từ trong câu: cross, baseball, golf, like
«Switzerland», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=2161 (bản sửa đổi 10882019). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
The meter became the "first cross in the world".
Từ trong câu: cross, meter, become, first, world
«Transportation Deployment Casebook/Beijing-Shanghai High-speed Railway», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=397732 (bản sửa đổi 3461253). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Leave the castle, cross the bridge, then turn left.
Từ trong câu: cross, bridge, leave, castle, turn
«The Legend of Zelda: Ocarina of Time/Ganon's Castle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=432793 (bản sửa đổi 3920755). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
You can cross it only with the camera rolling.
Từ trong câu: cross, camera, roll
«Filmmaking Basics/Thumbnail Storyboard/Step by Step/aaaab», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7944 (bản sửa đổi 1573039). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
In bad weather crossing would have been impossible.
Từ trong câu: cross, impossible, bad, weather
«Ermine Street», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=270911 (bản sửa đổi 4858960). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Once again the cross sections are simply circles.
Từ trong câu: cross, once, again, section, simply, circle
«Calculus/Volume», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=43367 (bản sửa đổi 3253835). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Mark where these lines cross the picture plane.
Từ trong câu: cross, mark, line, picture, plane
«Descriptive Geometry/Central Projections», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=290608 (bản sửa đổi 2538515). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
After trying to cross sixteen times, and sixteen times seeing their efforts of no avail, the Germans gave up the attempt to cross the river.
Từ trong câu: cross, sixteen, trying, try, time, see, effort, give
Henriette Cuvru-Magot, Beyond the Marne: Quincy, Huiry, Voisins before and during the battle. Nguồn: Project Gutenberg #44599. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)
To cross such a rope is dangerous, but it is also the great task.
Từ trong câu: rope, cross, dangerous, great, task
«Friedrich Nietzsche», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=33676 (bản sửa đổi 10934003). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
Any young man who crosses their path is forced to dance to his death.
Từ trong câu: force, cross, path, young, man, dance, death
«Giselle», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=328877 (bản sửa đổi 10726442). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0
As you cross over to the next car your ghost friend will leave you.
Từ trong câu: next, cross, car, ghost, friend, leave
«Final Fantasy VI/Chapter 5», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=426008 (bản sửa đổi 4660142). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
For example cross the thin black line (you already have) with thick blue line.
Từ trong câu: thin, cross, example, black, line, already, thick, blue
«Computer-aided design/Software», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=25612 (bản sửa đổi 2218285). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0
I cross the parking lot to the street behind the Attorney General's office.
Từ trong câu: parking, cross, park, lot, street, behind, attorney, office
Bruce Sterling, The Hacker Crackdown: Law and Disorder on the Electronic Frontier. Nguồn: Project Gutenberg #101. · Tiếng Anh · en-US · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
Players who cross the finish line automatically receive a 'digital receipt' (an in-game item).
Từ trong câu: receive, cross, automatically, player, finish, line, digital, receipt
«Roblox player uncovers cheating, awarded Guinness World Record», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=3065598 (bản sửa đổi 5024655). · English Wikinews · CC BY 2.5
Cross-drilling was created to give the gas an area to escape through.
Từ trong câu: drill, cross, create, give, gas, area, escape
«Nissan 240SX Performance Modification/Brakes», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=70469 (bản sửa đổi 4289290). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
To each crossing, the value given is the number of women who gave both answers.
Từ trong câu: value, cross, give, number, woman, answer
«Data Mining Algorithms In R/Packages/FactoMineR», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=244523 (bản sửa đổi 3263844). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Then cross another bridge south to a large section of land east of the river.
Từ trong câu: south, cross, another, bridge, large, section, land, east
«Stardew Valley/Foraging», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=435091 (bản sửa đổi 4348630). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
Từ hay đi cùng cross
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ cross
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ cross trong kho câu?
- Kho câu có 1.456 câu có từ cross hoặc các dạng của từ, trích từ 1.164 tác phẩm và tài liệu. 32 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ cross xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ cross gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 432 câu, rồi Bậc B1 với 288 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ cross?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ cross: Quá khứ đơn (241 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (97 câu), Câu phủ định (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.