multinational
tính từ- multinationals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
multinational nghĩa là đa quốc gia (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
multinational là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: involving or operating in several nations or nationalities.
Các nét nghĩa của từ multinational
- 1
tính từ
involving or operating in several nations or nationalities
liên quan hoặc hoạt động ở một số quốc gia hoặc quốc tịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa transnational
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
multinational corporations59 lần trong kho sách
multinational corporation32 lần trong kho sách
multinational enterprises9 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về multinational
multinational nghĩa là gì?
multinational nghĩa là đa quốc gia (bản dịch máy, chưa biên tập). multinational là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: involving or operating in several nations or nationalities.
multinational dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ multinational có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
multinational được dùng trong câu như thế nào?
He founded Adani Group, a multinational company which is involved in port development and operations in India. («Gautam Adani», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=986379 (bản sửa đổi 10805276).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/multinational, mã đối chiếu EV-FFB1003B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng