Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “consciousness”

586 câu thật có từ consciousness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: consciousness nghĩa là ý thức. consciousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an alert cognitive state in which you are aware of yourself and your situation. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ consciousness

Danh sách câu dẫn chứng (50 câu)

Từ hay đi cùng consciousness

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
self consciousness1.820 lần
recovered consciousness685 lần
regained consciousness317 lần
inner consciousness352 lần
consciousness of guilt209 lần
phenomenal consciousness128 lần
returning consciousness290 lần
semi consciousness144 lần
lost consciousness791 lần
recovering consciousness125 lần
restored to consciousness152 lần
vague consciousness158 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ consciousness

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consciousness trong kho câu?
Kho câu có 586 câu có từ consciousness hoặc các dạng của từ, trích từ 382 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ consciousness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consciousness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 230 câu, rồi Bậc B2 với 206 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consciousness?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consciousness: Câu phủ định (83 câu), Quá khứ đơn (69 câu), Quá khứ hoàn thành (50 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.