Câu tiếng Anh có từ “consciousness”
610 câu thật có từ consciousness hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: consciousness nghĩa là ý thức. consciousness là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: an alert cognitive state in which you are aware of yourself and your situation. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ consciousness
Danh sách câu dẫn chứng (3 câu)
And he could not knock himself out now at any price; better to stay in bed than lose consciousness.
Từ trong câu: consciousness, price, knock, himself, out, now, better, stay
Franz Kafka, Metamorphosis. Nguồn: Project Gutenberg #5200. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB · Copyrighted. Read the copyright notice inside this book for details. (Project Gutenberg)
It was earlier mentioned, though, that he found being inside Harry's consciousness extremely unpleasant, and he may never attempt this again.
Từ trong câu: consciousness, early, mention, though, find, inside, extremely, unpleasant
«Muggles' Guide to Harry Potter/Books/Half-Blood Prince/Chapter 30», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35746 (bản sửa đổi 4056625). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0
At last, as one struck, John work up, and came back to the consciousness of why he was sitting in a chair instead of lying in his bed.
Từ trong câu: consciousness, last, strike, work, up, come, back, sit
Johanna Spyri, Heidi. Nguồn: Project Gutenberg #1448. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng consciousness
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| self consciousness | 1.820 lần |
| recovered consciousness | 685 lần |
| regained consciousness | 317 lần |
| inner consciousness | 352 lần |
| consciousness of guilt | 209 lần |
| phenomenal consciousness | 128 lần |
| returning consciousness | 290 lần |
| semi consciousness | 144 lần |
| lost consciousness | 791 lần |
| recovering consciousness | 125 lần |
| restored to consciousness | 152 lần |
| vague consciousness | 158 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ consciousness
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ consciousness trong kho câu?
- Kho câu có 610 câu có từ consciousness hoặc các dạng của từ, trích từ 391 tác phẩm và tài liệu. 10 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ consciousness xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ consciousness gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 236 câu, rồi Bậc B2 với 215 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ consciousness?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ consciousness: Câu phủ định (90 câu), Quá khứ đơn (76 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (53 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.