Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “chief”

1.446 câu thật có từ chief hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: chief nghĩa là người đứng đầu. chief là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a person who is in charge. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ chief

Danh sách câu dẫn chứng (131 câu)

Từ hay đi cùng chief

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
commander in chief5.681 lần
chief justice3.414 lần
chief engineer1.486 lần
chief mate1.092 lần
chief executive836 lần
chief magistrate841 lần
indian chief1.216 lần
chief of police921 lần
chief officer977 lần
chief of staff707 lần
chief object876 lần
chief clerk537 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ chief

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ chief trong kho câu?
Kho câu có 1.446 câu có từ chief hoặc các dạng của từ, trích từ 913 tác phẩm và tài liệu. 18 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ chief xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ chief gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 444 câu, rồi Bậc B1 với 332 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ chief?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ chief: Quá khứ đơn (178 câu), Câu phủ định (144 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (131 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.