Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “can”

4.535 câu thật có từ can hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: can nghĩa là có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ). can là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be able to; have the ability, opportunity, or permission to do something; as a noun, a sealed metal container for food or drink. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ can

Danh sách câu dẫn chứng (166 câu)

Từ hay đi cùng can

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
can tell42.983 lần
can see46.223 lần
can get29.842 lần
can help24.632 lần
can make29.132 lần
can find19.002 lần
can give17.850 lần
can go20.978 lần
can hardly13.583 lần
can take16.545 lần
can understand12.342 lần
can bear10.824 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ can

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ can trong kho câu?
Kho câu có 4.535 câu có từ can hoặc các dạng của từ, trích từ 2.628 tác phẩm và tài liệu. 76 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ can xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ can gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.377 câu, rồi Bậc B2 với 918 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ can?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ can: can và could (4.360 câu), Câu phủ định (512 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (402 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.