decent
tính từB2decent nghĩa là đàng hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
decent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: socially or conventionally correct.
Các nét nghĩa của từ decent
- 1
tính từB2
socially or conventionally correct
đúng về mặt xã hội hoặc thông thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nice
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
decent burial206 lần trong kho sách
decent folk123 lần trong kho sách
decent interval96 lần trong kho sách
decent clothes212 lần trong kho sách
decent sized50 lần trong kho sách
- 2
tính từB2
according with custom or propriety
theo phong tục hoặc quyền sở hữudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa becoming · comely · comme il faut · decorous · seemly
- 3
tính từB2
conforming to conventions of sexual behavior
phù hợp với quy ước về hành vi tình dụcdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa indecent
Câu hỏi thường gặp về decent
decent nghĩa là gì?
decent nghĩa là đàng hoàng (bản dịch máy, chưa biên tập). decent là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: socially or conventionally correct.
decent được dùng trong câu như thế nào?
He'll have the time of his life; but he deserves a treat--he really wrote me a very decent letter. (Arthur Christopher Benson, Watersprings. Nguồn: Project Gutenberg #4510.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/decent, mã đối chiếu EV-6A65EE5F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng