variability
danh từ- variabilities
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
variability nghĩa là sự biến thiên (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
variability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being subject to variation.
Các nét nghĩa của từ variability
- 1
danh từ
the quality of being subject to variation
chất lượng của sự thay đổidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa variableness · varianceTrái nghĩa invariability
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
variability hrv12 lần trong kho sách
sampling variability10 lần trong kho sách
genetic variability23 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the quality of being uneven and lacking uniformity
chất lượng không đồng đều và thiếu tính đồng nhấtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa unevennessTrái nghĩa invariability
Câu hỏi thường gặp về variability
variability nghĩa là gì?
variability nghĩa là sự biến thiên (bản dịch máy, chưa biên tập). variability là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the quality of being subject to variation.
variability dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ variability có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
variability được dùng trong câu như thế nào?
The Variability Index is useful in comparing the severity of peak period traffic conditions. («Transportation Geography and Network Science/Road networks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=419292 (bản sửa đổi 4619334).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/variability, mã đối chiếu EV-E2ECC8A0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng