E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “can”

4.213 câu thật có từ can hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: can nghĩa là có thể, biết làm (động từ khuyết thiếu chỉ năng lực, khả năng hoặc sự cho phép); lon kim loại (danh từ). can là một động từ khuyết thiếu tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be able to; have the ability, opportunity, or permission to do something; as a noun, a sealed metal container for food or drink. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ can

Danh sách câu dẫn chứng (123 câu)

  • I cannot just wake up, but I know I need to ask for help.

    Từ trong câu: can, wake, up, know, need, ask, help

    «Lucid Dreaming/FAQ», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=10290 (bản sửa đổi 4449382). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • An open question is a question that you cannot answer yes or no to.

    Từ trong câu: can, answer, open, yes, question

    «Technical writing/Researching and interviewing EE», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=84747 (bản sửa đổi 2287628). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • I have your letter, and it touches me more than I can say.

    Từ trong câu: can, letter, more, touch, your, than

    Edith Wharton, Summer. Nguồn: Project Gutenberg #166. · Nguyên văn tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • Tell me not it cannot be; I tell you this is him!”

    Từ trong câu: can, tell

    Charles Dickens, Great Expectations. Nguồn: Project Gutenberg #1400. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Focus on what you can do --- not what you cannot do.

    Từ trong câu: can, focus

    «Scouting/BSA/Wilderness Survival Merit Badge», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7733 (bản sửa đổi 4413193). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • This time, you cannot see the teeth moving through the walls.

    Từ trong câu: can, wall, tooth, time, see, move

    «Chip's Challenge/Levels 121-140», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=428890 (bản sửa đổi 4112924). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • You know what you can change and what you cannot change.

    Từ trong câu: can, know, change

    «Wise Affirmations/Problem Finding», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=272980 (bản sửa đổi 2269297). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • Water bottles and cans were sold at prices between to .

    Từ trong câu: can, sell, price, bottle, water

    «2015 South Indian floods», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=563671 (bản sửa đổi 10940932). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • The difference is that each student cannot see both pictures.

    Từ trong câu: can, difference, student, see, picture

    «Learning theories in practice/Task-Based Learning», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=107188 (bản sửa đổi 2192021). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • It is more sweet to me than I can tell.

    Từ trong câu: can, more, tell, than, sweet

    Louisa May Alcott, Little Women. Nguồn: Project Gutenberg #514. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • When the time comes in the autumn for taking them in doors, the work can be done in half the time.

    Từ trong câu: can, half, autumn, come, when, door, take, them

    M. D., Mrs. Wellcome, Talks About Flowers.. Nguồn: Project Gutenberg #40534. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • I cannot, and do not, Sir, excuse my husband for what he has done.

    Từ trong câu: excuse, can, sir, husband

    «History of wireless telegraphy and broadcasting in Australia/Topical/Biographies/William Philip Bechervaise/Notes/1880s», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=421904 (bản sửa đổi 4671661). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Where can you find a place that will agree better with you and me?

    Từ trong câu: agree, can, find, place, better

    Carlo Collodi, The Adventures of Pinocchio. Nguồn: Project Gutenberg #500. · Bản dịch tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • This means that it cannot be stopped, once a person has got it.

    Từ trong câu: once, can, stop, mean, person, get

    «Herpes simplex», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=27330 (bản sửa đổi 10910642). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • She cannot speak any known language, is good-looking and about middle age.

    Từ trong câu: speak, can, know, language, good, look, middle, age

    «Juana Maria», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=719432 (bản sửa đổi 9643069). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • He cannot write but he has little kids to write them for him.

    Từ trong câu: kid, can, write, little

    United States. Work Projects Administration, Slave Narratives: A Folk History of Slavery in the United States from Interviews with Former Slaves, Volume II, Arkansas Narratives, Part 1. Nguồn: Project Gutenberg #11255. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • We cannot keep throwing money at the problem, hoping for a different result.

    Từ trong câu: throw, can, keep, money, problem, hope, different, result

    «Obama announces choice for Secretary of Housing», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=118176 (bản sửa đổi 4823364). · English Wikinews · CC BY 2.5

  • A hat, which they cannot see, is placed on each of their heads.

    Từ trong câu: hat, can, see, place, head

    «Puzzles/Logic puzzles/3 Hats in a Circle», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=31929 (bản sửa đổi 3351350). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • A good tree cannot bear bad fruit, nor can a bad tree bear good fruit.

    Từ trong câu: bear, can, good, tree, bad, fruit

    «Biblical Studies/New Testament Commentaries/The Gospel of Matthew/Chapter 7», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=219588 (bản sửa đổi 4391813). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Not as long as we can look straight at each other like this."

    Từ trong câu: straight, can, not, long, like, each, other, look

    Edith Wharton, The Age of Innocence. Nguồn: Project Gutenberg #541. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • They cannot wake up in time for school or a job which starts in the morning.

    Từ trong câu: wake, can, up, time, school, job, start, morning

    «Circadian rhythm sleep disorder», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=79428 (bản sửa đổi 10683974). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • Also children under the age of sixteen cannot work during school hours.

    Từ trong câu: age, can, sixteen, child, work, school, hour

    «Fair Labor Standards Act», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440287 (bản sửa đổi 10723668). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • I can stand it so much easier than a baby, you see.

    Từ trong câu: stand, can, see, easy, baby, much, a, you

    Charlotte Perkins Gilman, The Yellow Wallpaper. Nguồn: Project Gutenberg #1952. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

  • If it cannot change its ways, it will go out of business.

    Từ trong câu: business, can, change, way, go, out

    «Principles of Microeconomics/Flaws in the Democratic System of Government», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=387293 (bản sửa đổi 3289002). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • He believed that two ideas cannot be true at the same time.

    Từ trong câu: true, can, believe, idea, time

    «Historical Introduction to Philosophy/Presocratics and Socrates», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=9898 (bản sửa đổi 2785459). · English Wikiversity · CC BY-SA 4.0

  • She tries to make him remember his past life but cannot.

    Từ trong câu: past, can, try, make, remember, life

    «Phir Laut Aayi Naagin», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=732110 (bản sửa đổi 10738978). · Simple English Wikipedia · CC BY-SA 4.0

  • “Yes, and I cannot be sure when he will be back.

    Từ trong câu: yes, can, sure, back

    Arthur Conan Doyle, The Sign of the Four. Nguồn: Project Gutenberg #2097. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • She cannot take vacation time from work without six months planning.

    Từ trong câu: vacation, can, take, time, work, six, month, plan

    «Relationships/Adolescence», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=83214 (bản sửa đổi 4342512). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • Note that there is no , you cannot put an between and .

    Từ trong câu: put, can, note

    «LaTeX/Plain TeX», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=284325 (bản sửa đổi 4665695). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

  • We cannot build our future without helping others to build theirs.

    Từ trong câu: theirs, can, build, future, help, other

    Bill Clinton, State of the Union Addresses. Nguồn: Project Gutenberg #5048. · Tiếng Anh · en-US · PD-US (Project Gutenberg)

Từ hay đi cùng can

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
can tell42.983 lần
can see46.223 lần
can get29.842 lần
can help24.632 lần
can make29.132 lần
can find19.002 lần
can give17.850 lần
can go20.978 lần
can hardly13.583 lần
can take16.545 lần
can understand12.342 lần
can bear10.824 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ can

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ can trong kho câu?
Kho câu có 4.213 câu có từ can hoặc các dạng của từ, trích từ 2.586 tác phẩm và tài liệu. 75 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ can xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ can gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.299 câu, rồi Bậc B2 với 863 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ can?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ can: can và could (4.044 câu), Câu phủ định (460 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (381 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.