Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “bright”

1.444 câu thật có từ bright hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: bright nghĩa là tươi sáng. bright là một tính từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: emitting or reflecting light readily or in large amounts. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ bright

Danh sách câu dẫn chứng (75 câu)

Từ hay đi cùng bright

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
button bright1.275 lần
bright eyed1.316 lần
bright sunshine1.195 lần
bright blue1.764 lần
bright eyes5.241 lần
bright moonlight898 lần
bright red1.798 lần
bright yellow968 lần
bright green1.249 lần
bright light2.390 lần
bright smile1.244 lần
bright colors622 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ bright

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ bright trong kho câu?
Kho câu có 1.444 câu có từ bright hoặc các dạng của từ, trích từ 871 tác phẩm và tài liệu. 19 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ bright xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ bright gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 434 câu, rồi Bậc B1 với 245 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ bright?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ bright: Quá khứ đơn (248 câu), Câu phủ định (110 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (90 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.