Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

diphtheria

danh từB2
US/dɪfˈθɪɹiɑ/
diphtherias

diphtheria nghĩa là bệnh bạch hầu (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

diphtheria là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acute contagious infection caused by the bacterium Corynebacterium diphtheriae.

Các nét nghĩa của từ diphtheria

  1. 1

    danh từB2

    acute contagious infection caused by the bacterium Corynebacterium diphtheriae

    bệnh truyền nhiễm cấp tính do vi khuẩn Corynebacteria diphtheriae gây radịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • diphtheria pertussis7 lần trong kho sách

    • diphtheria toxin7 lần trong kho sách

    • diphtheria epidemic11 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về diphtheria

diphtheria nghĩa là gì?

diphtheria nghĩa là bệnh bạch hầu (bản dịch máy, chưa biên tập). diphtheria là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: acute contagious infection caused by the bacterium Corynebacterium diphtheriae.

diphtheria được dùng trong câu như thế nào?

The occasion of my coming is this: Miss Callender, while caring for my little cousin, has caught diphtheria." (Edward Eggleston, The Faith Doctor: A Story of New York. Nguồn: Project Gutenberg #27168.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/diphtheria, mã đối chiếu EV-9726D03E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “diphtheria” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa diphtheria và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The occasion of my coming is this: Miss Callender, while caring for my little cousin, has caught diphtheria."

Nhân dịp tôi đến là thế này: Cô Callender, trong khi chăm sóc em họ tôi, đã mắc bệnh bạch hầu.”dịch máy, chưa biên tập

Edward Eggleston, The Faith Doctor: A Story of New York. Nguồn: Project Gutenberg #27168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“You don’t want your father to come home and find that you’ve died of diphtheria, do you?”

“Em không muốn bố em về nhà và phát hiện ra em đã chết vì bệnh bạch hầu, phải không?”dịch máy, chưa biên tập

William Drysdale, The Young Supercargo: A Story of the Merchant Marine. Nguồn: Project Gutenberg #66747. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Kid had a sore throat that looked like diphtheria, an' he sat there all night a-painting it with kerosene.

Kid bị viêm họng giống như bệnh bạch hầu, và nó ngồi đó suốt đêm để sơn nó bằng dầu hỏa.dịch máy, chưa biên tập

Herman Whitaker, Over the Border: A Novel. Nguồn: Project Gutenberg #40600. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
About ten o’clock of a dark September evening the Zemstvo doctor Kirilov’s only son, six-year-old Andrey, died of diphtheria.
Anton Pavlovich Chekhov, The Bet, and other stories. Nguồn: Project Gutenberg #55283. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
There was not a single case of diphtheria in their neighbourhood.
B. M., 1849?-1920 Croker, Married or single?, Vol. 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72196. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Have you reported this case of diphtheria, as the law requires?"
Edward Eggleston, The Faith Doctor: A Story of New York. Nguồn: Project Gutenberg #27168. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The easterly winds were bringing in their usual harvest of bronchitis and diphtheria.
Hesba Stretton, The Doctor's Dilemma. Nguồn: Project Gutenberg #14454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
All the servants had been sent out of the house that morning on account of the diphtheria.
Anton Pavlovich Chekhov, The Schoolmaster and Other Stories. Nguồn: Project Gutenberg #13412. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
"Well, I fear that it is a complication of scarlet fever and diphtheria.
L. T. Meade, A Girl in Ten Thousand. Nguồn: Project Gutenberg #19761. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
During a diphtheria outbreak the building was used to isolate patients and was called the pest house.
«History of Edmeston, New York/Schools», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=142980 (bản sửa đổi 4100155). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
On Tuesday he was sucking up the mucus through a pipette from a boy with diphtheria.
Anton Pavlovich Chekhov, Project Gutenberg Compilation of Short Stories by Chekhov. Nguồn: Project Gutenberg #57333. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Rodrigo became blind at the age of three after becoming ill with diphtheria.
«Joaquín Rodrigo», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=85111 (bản sửa đổi 10393953). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0