Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

donut

danh từ
US/ˈdoʊˌnʌt/
donuts
doughnut
doughnuts

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

donut nghĩa là bánh rán (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

donut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small ring-shaped friedcake.

Các nét nghĩa của từ donut

  1. 1

    danh từ

    a small ring-shaped friedcake

    một chiếc bánh rán hình chiếc nhẫn nhỏdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa doughnut · sinker

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    • dunkin donut24 lần trong kho sách

    • frying donut10 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về donut

donut nghĩa là gì?

donut nghĩa là bánh rán (bản dịch máy, chưa biên tập). donut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small ring-shaped friedcake.

donut dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ donut có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

donut được dùng trong câu như thế nào?

From the box underneath the seat, the pedler took out a loaf of bread, a slice of butter, and a tin pail full of doughnuts. (Horatio, Jr. Alger, Paul Prescott's Charge. Nguồn: Project Gutenberg #293.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/donut, mã đối chiếu EV-C7CD9004. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “donut” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa donut và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

From the box underneath the seat, the pedler took out a loaf of bread, a slice of butter, and a tin pail full of doughnuts.

Từ chiếc hộp dưới ghế, người bán hàng rong lấy ra một ổ bánh mì, một lát bơ và một thùng thiếc đựng đầy bánh rán.dịch máy, chưa biên tập

Horatio, Jr. Alger, Paul Prescott's Charge. Nguồn: Project Gutenberg #293. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They stayed for some time to talk of Abner, and to test some doughnuts Aunt Olive was frying.

Họ ở lại một lúc để nói chuyện về Abner và thử món bánh rán mà dì Olive đang chiên.dịch máy, chưa biên tập

James Otis, Mr. Stubbs's Brother A Sequel to 'Toby Tyler'. Nguồn: Project Gutenberg #27702. · Nguyên văn tiếng Anh
Then, from within his unbuttoned shirt, he began to unload a dozen large sugar-coated doughnuts.
H. L. Sayler, On the Edge of the Arctic; Or, An Aeroplane in Snowland. Nguồn: Project Gutenberg #25787. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
They are different from doughnuts because they are boiled before baked.

Chúng khác với bánh rán vì chúng được luộc trước khi nướng.dịch máy, chưa biên tập

«Bagel», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43729 (bản sửa đổi 10835545). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“I've got new doughnuts, dear,” said the little old lady.
Sarah Orne Jewett, The Country of the Pointed Firs. Nguồn: Project Gutenberg #367. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
A baseball doughnut is a piece of equipment used in baseball to help players warm up before they hit.
«Baseball doughnut», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1190400 (bản sửa đổi 10555438). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At last, there she was on the floor with the others and in the midst of the doughnut feast.
Margaret Sidney, Five little Peppers in the Little Brown House. Nguồn: Project Gutenberg #71128. · Nguyên văn tiếng Anh
"I'll bet a dollar to a doughnut that that little fool tricked us by feigning unconsciousness, and has heard every word we uttered.
Laura Jean Libbey, Mischievous Maid Faynie. Nguồn: Project Gutenberg #13740. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Another, his big brother though evidently some years younger, is selling doughnuts and bonbons.
Mary Mapes Dodge, Hans Brinker; Or, The Silver Skates. Nguồn: Project Gutenberg #34378. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Sir," he added, "you air from the North!  Have you a doughnut or a piece of custard pie about you?"
Artemus Ward, The Complete Works of Artemus Ward (HTML edition). Nguồn: Project Gutenberg #6946. · Nguyên văn tiếng Anh
It contained two pies, a quantity of doughnuts, and a jar of cherry preserves.
Jean Webster, Much Ado About Peter. Nguồn: Project Gutenberg #42768. · Nguyên văn tiếng Anh
He then asks for a real doughnut, but it disappears again.
«Rose's Room (Steven Universe)», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=931957 (bản sửa đổi 10483409). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0