donut
danh từ- donuts
- doughnut
- doughnuts
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
donut nghĩa là bánh rán (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
donut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small ring-shaped friedcake.
Các nét nghĩa của từ donut
- 1
danh từ
a small ring-shaped friedcake
một chiếc bánh rán hình chiếc nhẫn nhỏdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa doughnut · sinker
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
dunkin donut24 lần trong kho sách
frying donut10 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về donut
donut nghĩa là gì?
donut nghĩa là bánh rán (bản dịch máy, chưa biên tập). donut là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a small ring-shaped friedcake.
donut dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ donut có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
donut được dùng trong câu như thế nào?
From the box underneath the seat, the pedler took out a loaf of bread, a slice of butter, and a tin pail full of doughnuts. (Horatio, Jr. Alger, Paul Prescott's Charge. Nguồn: Project Gutenberg #293.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/donut, mã đối chiếu EV-C7CD9004. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng