E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “besides”

893 câu thật có từ besides hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: besides nghĩa là ngoài ra. besides là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making an additional point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ besides

Danh sách câu dẫn chứng (88 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ besides

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ besides trong kho câu?
Kho câu có 893 câu có từ besides hoặc các dạng của từ, trích từ 727 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ besides xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ besides gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 274 câu, rồi Bậc B2 với 181 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ besides?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ besides: Câu phủ định (118 câu), There is và there are (103 câu), Quá khứ đơn (96 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.