Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

refinery

danh từ
B2
US/ɹɪˈfaɪnɚi/
refineries
Thuộc:TOEIC Service List (TSL)·Xuất hiện trong:Từ vựng TOEIC (TSL)
Ý nghĩa trọng tâm

refinery nghĩa là nhà máy lọc dầu.

refinery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an industrial plant for purifying a crude substance.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B2

    an industrial plant for purifying a crude substance

    →

    một nhà máy công nghiệp để tinh chế một chất thô

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
    petroleum refinery
    20 lần trong kho sách
    oil refinery
    116 lần trong kho sách
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về refinery

refinery nghĩa là gì?

refinery nghĩa là nhà máy lọc dầu. refinery là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: an industrial plant for purifying a crude substance.

refinery dùng trong những kỳ thi nào?

Từ refinery ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng TOEIC (TSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

refinery được dùng trong câu như thế nào?

Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops. («Transportation Deployment Casebook/American Railroads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257944 (bản sửa đổi 2440790).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/refinery, mã đối chiếu EV-F648A092. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “refinery” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa refinery và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Business owners embraced the ability of railroads to carry raw goods more quickly than canals to processing centers, refineries, and other finishing shops.

Các chủ doanh nghiệp tận dụng khả năng vận chuyển hàng hóa thô nhanh hơn các kênh đào đến các trung tâm chế biến, nhà máy lọc dầu và các xưởng hoàn thiện khác của đường sắt.

«Transportation Deployment Casebook/American Railroads», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=257944 (bản sửa đổi 2440790).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The refinery can only be built on a vespene geyser.

Nhà máy lọc dầu chỉ có thể được xây dựng trên mạch nước phun vespene.

«StarCraft/Buildings», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=427867 (bản sửa đổi 4482019).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Just like oligopolistic oil companies which almost always own their own refineries, oligopolistic data companies often perform their own in-house data processing.

Cũng giống như các công ty dầu mỏ độc quyền hầu như luôn sở hữu nhà máy lọc dầu của riêng mình, các công ty dữ liệu độc quyền nhóm thường thực hiện quá trình xử lý dữ liệu nội bộ của riêng họ.

«Lentis/"Data is the new oil"», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=411449 (bản sửa đổi 3793838).· English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
His father owned large sugar refineries in Berlin and in Italy.
«Giacomo Meyerbeer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=227858 (bản sửa đổi 10705032).· Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0