grid
danh từ- grids
grid nghĩa là lưới.
grid là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern of regularly spaced horizontal and vertical lines.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từ
a pattern of regularly spaced horizontal and vertical lines
→một mẫu các đường ngang và dọc cách đều nhau
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8grid leak44 lần trong kho sáchcartesian grid19 lần trong kho sáchgrid condenser19 lần trong kho sáchgrid computing22 lần trong kho sáchrectangular grid17 lần trong kho sáchgrid infrastructure19 lần trong kho sáchelectrical grid25 lần trong kho sáchcrafting grid7 lần trong kho sách - 2danh từ
a system of high tension cables by which electrical power is distributed throughout a region
→một hệ thống cáp điện cao thế được phân phối khắp một khu vực
Đồng nghĩa:power system · power grid - 3danh từ
a perforated or corrugated metal plate used in a storage battery as a conductor and support for the active material
→một tấm kim loại đục lỗ hoặc tôn được sử dụng trong pin lưu trữ làm chất dẫn điện và hỗ trợ cho vật liệu hoạt động
Đồng nghĩa:storage-battery grid
Câu hỏi thường gặp về grid
grid nghĩa là gì?
grid nghĩa là lưới. grid là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a pattern of regularly spaced horizontal and vertical lines.
grid dùng trong những kỳ thi nào?
Từ grid xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng học thuật (NAWL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
grid được dùng trong câu như thế nào?
Ganglia is a scalable distributed monitoring system for high-performance computing systems such as clusters and Grids. («The World of Peer-to-Peer (P2P)/What is Peer-to-Peer (P2P)/Computer Science Perspective», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=141124 (bản sửa đổi 3560197).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “grid” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa grid và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Ganglia is a scalable distributed monitoring system for high-performance computing systems such as clusters and Grids.Ganglia là một hệ thống giám sát phân tán có thể mở rộng dành cho các hệ thống máy tính hiệu suất cao như cụm và lưới.
A bitmap image is a type of graphic that contains pixels, or picture elements, that are arranged in a grid-like pattern.Hình ảnh bitmap là một loại đồ họa có chứa các pixel hoặc thành phần hình ảnh được sắp xếp theo mô hình dạng lưới.
These have been assigned as head direction cells, grid cells and boundary cells.Chúng đã được chỉ định làm ô định hướng đầu, ô lưới và ô ranh giới.
A coordinate grid is a set of intersecting curves such that on each curve, one coordinate varies while the others are constant.