Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “besides”

1.305 câu thật có từ besides hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: besides nghĩa là ngoài ra. besides là một trạng từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: making an additional point. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ besides

Danh sách câu dẫn chứng (65 câu)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ besides

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ besides trong kho câu?
Kho câu có 1.305 câu có từ besides hoặc các dạng của từ, trích từ 827 tác phẩm và tài liệu. 20 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ besides xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ besides gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 405 câu, rồi Bậc B1 với 241 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ besides?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ besides: Câu phủ định (230 câu), Quá khứ đơn (164 câu), There is và there are (123 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.