quagmire
danh từ (n)
- quagmires
- (Số nhiều danh từ)
Quagmire có nghĩa là vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra.
Định nghĩa Anh – Anh: A soft wet area of low-lying land that sinks underfoot.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.quagmiredanh từ (n)
A soft wet area of low-lying land that sinks underfoot.
Vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra.
- •
All the way from Balaclava his horse struggled knee-deep in mud: a very quagmire of black, sticky slush.
Suốt chặng đường từ Balaclava, con ngựa của anh phải vật lộn trong bùn ngập tới đầu gối: một vũng lầy bùn đen và nhớp nháp.
- •
Từ nguyên học (Etymology): quagmire
Chưa có dữ liệu từ nguyên cho mục từ này.
Cụm từ & Collocations: quagmire
Xem thống kê kết hợp từ →Có 0 mục kết hợp trong dữ liệu của "quagmire". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Đồng nghĩa & Sắc thái: quagmire
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "quagmire" phân theo từng nét nghĩa (vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quagmire" khi diễn đạt nét nghĩa: vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quagmire" khi diễn đạt nét nghĩa: vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra.
Đồng nghĩa trực tiếp với "quagmire" khi diễn đạt nét nghĩa: vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra.
Đồng nghĩa với "quagmire" ở nét nghĩa "vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra" (ngoài ra "slack" còn biểu thị: Bụi bao gồm hỗn hợp các mảnh than nhỏ và bụi than và chất bẩn được sàng lọc ra khi than được đưa qua sàng).
“When we came out he whispered, 'That was rather hard on Slack; he must have felt it.'”
Câu dẫn chứng văn học: quagmire
Kho câu "quagmire" →All the way from Balaclava his horse struggled knee-deep in mud: a very quagmire of black, sticky slush.Suốt chặng đường từ Balaclava, con ngựa của anh phải vật lộn trong bùn ngập tới đầu gối: một vũng lầy bùn đen và nhớp nháp.
I really believed their forecast that it would become a quagmire."Since the site is swampland, each heavy rain makes it a quagmire, and residents, considering the first name too literal, soon changed it to Ojata.They fight back and the whole system finds itself in a quagmire, a nightmare of conflicting interests.Rain had fallen for hours and the ground was churned up into a quagmire, but a halt, even in these surroundings, was welcome.Quagmire makes a long rant on everything that Brian does that he does not like.Cut up as it had been by thousands of wagons and artillery, it was now a liquid quagmire from the torrential rain.And after the quagmire, was there not the police patrol, which assuredly could not be twice avoided?Đọc mở rộng theo CEFR: quagmire
Từ vựng bậcC2→“All the way from Balaclava his horse struggled knee-deep in mud: a very quagmire of black, sticky slush.”
Suốt chặng đường từ Balaclava, con ngựa của anh phải vật lộn trong bùn ngập tới đầu gối: một vũng lầy bùn đen và nhớp nháp.
Nguồn: Griffiths, Arthur: The Thin Red Line; and Blue Blood
“All the way from Balaclava his horse struggled knee-deep in mud: a very quagmire of black, sticky slush.”
Suốt chặng đường từ Balaclava, con ngựa của anh phải vật lộn trong bùn ngập tới đầu gối: một vũng lầy bùn đen và nhớp nháp.
Nguồn: Ví dụ trong dữ liệu mục từ
Cấu trúc & Vận dụng: “quagmire”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “quagmire” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “quagmire”
Mục từ cốt lõi: quagmire: danh từ (n).
Gợi ý luyện tập với “quagmire”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
quagmire (danh từ): vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra
Định nghĩa tiếng Anh: A soft wet area of low-lying land that sinks underfoot.
quagmire (danh từ (n))
quagmire: vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "quagmire" trong câu.
Đồng nghĩa: mire, quag, morass, slack
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "quagmire" trong câu.
quagmire ↔ mire · quag · morass · slack
Mở rộng biên độ diễn đạt với "quagmire".
“I really believed their forecast that it would become a _____."”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quagmire
I really believed their forecast that it would become a quagmire."
Nguồn: Williams, Sam: Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software
“Since the site is swampland, each heavy rain makes it a _____, and residents, considering the first name too literal, soon changed it to Ojata.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: quagmire
Since the site is swampland, each heavy rain makes it a quagmire, and residents, considering the first name too literal, soon changed it to Ojata.
Nguồn: Federal Writers' Project of the Works Progress Administration for the State of North Dakota: North Dakota: A Guide to the Northern Prairie State
Ứng dụng & Mở rộng: “quagmire”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “quagmire” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “quagmire”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “quagmire” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “quagmire” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: quagmire
Hỏi đáp trọng tâmquagmire nghĩa là gì (meaning & definition)?
quagmire nghĩa là vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra. quagmire là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a soft wet area of low-lying land that sinks underfoot.
Từ quagmire trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Trọng âm chính rơi vào âm tiết thứ 1 trên tổng số 3 âm tiết (nhấn vào âm /ˈkwæɡ/), trọng âm phụ ở âm tiết thứ 2. IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwæɡˌmaɪɚ/.
Từ quagmire là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "quagmire" giữ vai trò từ loại là danh từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Số nhiều danh từ: quagmires.
Các nét nghĩa của từ quagmire theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [C2]: vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra (Ví dụ: “All the way from Balaclava his horse struggled knee-deep in mud: a very quagmire of black, sticky slush.”)
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ quagmire:
IPA trong dữ liệu mục từ: US /ˈkwæɡˌmaɪɚ/. Dạng từ: Số nhiều danh từ: quagmires.
quagmire được dùng trong câu như thế nào?
I really believed their forecast that it would become a quagmire." (Sam Williams, Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software. Nguồn: Project Gutenberg #5768.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US)