mire
động từ (v)
Mire có nghĩa là bùn.
Định nghĩa Anh – Anh: Soil with mud, muck, or mire.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1.miređộng từ (v)
Soil with mud, muck, or mire.
Bùn.
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (6)Mạng lưới kết hợp từ đầy đủ →- •mud puddle153 lần trong kho sách
- •mud pies150 lần trong kho sách
- •mud huts162 lần trong kho sách
- •mud flats123 lần trong kho sách
- •mud turtle133 lần trong kho sách
- •mud stained146 lần trong kho sách
- 2.miredanh từ (n)
A soft wet area of low-lying land that sinks underfoot.
Vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra.
Từ nguyên học (Etymology): mire
Nguồn ngôn ngữ: Hệ thống hình thái học & mạng lưới từ vựng tiếng Anh (WordNet)
mud ↔ mire
Mục từ "mire" liên kết trực tiếp trong cùng trường hình thái và ngữ nghĩa với "mud, quagmire" (bùn).
Họ từ & Biến thể từ loại: mire
Họ từ của "mire" trong kho từ điển gồm 3 mục từ phái sinh đối chiếu theo mạng lưới từ vựng WordNet: mud: danh từ (n), muddy: tính từ (adj), quagmire: danh từ (n).
đất ngâm nước
His clothing was spattered with mud, and it seemed to me as if he had been in some kind of a rumpus.
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): Toying with fate; or, Nick Carter's narrow shave
mềm và nhiều nước
The sea was muddy, and the sky was low, and a thick haze hung over the distance.
Nguồn: Loviot, Fanny: A lady's captivity among Chinese pirates in the Chinese seas
vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra
I really believed their forecast that it would become a quagmire.
Nguồn: Williams, Sam: Free as in Freedom: Richard Stallman's Crusade for Free Software
Cụm từ & Collocations: mire
Xem thống kê kết hợp từ →Có 6 mục kết hợp trong dữ liệu của "mire". Đối chiếu từng mẫu với nghĩa và ngữ cảnh của câu.
Mẫu chưa phân loại cấu trúc (6)
Tra câu chứa mẫu để xét từ loại và nghĩa trong ngữ cảnh.
- mud puddle
- mud pies
- mud huts
Darkness coming on, we hurried to several mud huts that loomed up in the distance.
Bishop, Nathaniel H. (Nathaniel Holmes): The Pampas and Andes: A Thousand Miles' Walk Across South America
- mud flats
It was a low upland, mainly detrital in composition with a beach apron of sand, gravel, and mud flats.
Gratacap, L. P. (Louis Pope): The new northland
- mud turtle
- mud stained
Đồng nghĩa & Sắc thái: mire
Nhóm từ đồng nghĩa và trái nghĩa của "mire" phân theo từng nét nghĩa (bùn), giúp lựa chọn từ thay thế chuẩn xác trong bài viết và giao tiếp.
Đồng nghĩa trực tiếp với "mire" khi diễn đạt nét nghĩa: bùn.
“His clothing was spattered with mud, and it seemed to me as if he had been in some kind of a rumpus.””
Đồng nghĩa trực tiếp với "mire" khi diễn đạt nét nghĩa: vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra.
“I really believed their forecast that it would become a quagmire."”
Đồng nghĩa trực tiếp với "mire" khi diễn đạt nét nghĩa: vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra.
Câu dẫn chứng văn học: mire
12 câu trong kho sách →His clothing was spattered with mud, and it seemed to me as if he had been in some kind of a rumpus.”Darkness coming on, we hurried to several mud huts that loomed up in the distance.In all other parts of the Union, it is known by the names of Mud Hen and Coot.It was a low upland, mainly detrital in composition with a beach apron of sand, gravel, and mud flats.I expected to find the mud-fish which I had often come across in certain Indian rivers; but not at all.There was no mishap, except when the donkeys stuck in the mud at the bottom of the watercourses, or lay down in it.The foliage was certainly the brightest and the mud the deepest of the whole trip, and we enjoyed every inch of the twenty miles.Maids were always sweeping the mud- and snow-strewn side entry now, and hurrying away with wet wraps.Đọc mở rộng theo CEFR: mire
Từ vựng bậcC2→“His clothing was spattered with mud, and it seemed to me as if he had been in some kind of a rumpus.””
Nguồn: Carter, Nicholas (House name): Toying with fate; or, Nick Carter's narrow shave
“Darkness coming on, we hurried to several mud huts that loomed up in the distance.”
Nguồn: Bishop, Nathaniel H. (Nathaniel Holmes): The Pampas and Andes: A Thousand Miles' Walk Across South America
Cấu trúc & Vận dụng: “mire”
Đối chiếu dữ liệu từ nguyên, họ từ và mẫu kết hợp của “mire” với nghĩa trong câu trước khi sử dụng:
Gốc từ & Biến thể của “mire”
Dữ liệu từ nguyên: mud ↔ mire
Cụm kết hợp tự nhiên đi kèm “mire”
Các cụm động từ, danh từ và trạng từ bổ nghĩa xuất hiện cùng “mire” với tần suất cao:
Gợi ý luyện tập với “mire”
Rèn phản xạ chủ động từ nhận diện âm vị, giải mã gốc từ, khớp cụm giới từ đến điền từ vào câu thực tế.
mire (động từ): bùn
Định nghĩa tiếng Anh: Soil with mud, muck, or mire.
mud ↔ mire
Họ từ trong dữ liệu: mud: danh từ (n) · muddy: tính từ (adj) · quagmire: danh từ (n)
mud puddle
Đối chiếu ngữ cảnh dùng từ "mire" trong câu.
mud pies
Đối chiếu mẫu kết hợp với nghĩa của "mire" trong câu.
mud huts
“Darkness coming on, we hurried to several mud huts that loomed up in the distance.”
“At last the driver proceeded to draw up his horses, mud and _____ to the fetlocks.”
Khôi phục đúng từ đã dùng trong câu nguồn.
Xem từ và câu gốc
Từ trong câu nguồn: mire
At last the driver proceeded to draw up his horses, mud and mire to the fetlocks.
Nguồn: Tytler, Sarah: Lady Bell, volume 1 (of 3)
Ứng dụng & Mở rộng: “mire”
Chuyển tiếp trực tiếp sang mạng lưới cụm từ, kho câu ngữ liệu, danh mục từ vựng CEFR và trò chơi phản xạ.
Cụm từ tự nhiên (Collocations)
Phân tích các cụm từ luôn đi cùng “mire” với chỉ số liên kết logDice từ kho ngữ liệu chuẩn hóa.
Bài tập trắc nghiệm & Điền từ
Làm bài luyện tập ngắn với câu hỏi trích từ đề thi và câu thật có chỗ trống của từ “mire”.
Kho câu ngữ liệu thực tế
Xem các câu văn trích từ tác phẩm văn học có chứa từ “mire” phân theo bậc CEFR.
Từ vựng bậc C2 (CEFR)
Mở danh mục trọn bộ các từ vựng cùng bậc C2 với “mire” để học theo lộ trình.
Thành ngữ & Cụm diễn đạt
Tra cứu nguồn gốc từ nguyên và đối chiếu sắc thái thành ngữ trong tiếng Việt.
Trò chơi ôn tập phản xạ
Củng cố từ vựng và mẫu câu qua 25+ trò chơi trực tuyến có lưu điểm và thời gian.
Câu hỏi thường gặp: mire
Hỏi đáp trọng tâmmire nghĩa là gì (meaning & definition)?
mire (động từ, phát âm Mỹ /ˈmaɪɹ/) có nghĩa là bùn (từ đồng nghĩa cùng nhóm nghĩa với "mud"). soil with mud, muck, or mire
Từ mire trọng âm rơi vào âm tiết thứ mấy?
Từ đơn âm tiết (1 âm tiết, phát âm trọn trong một nhịp /ˈmaɪɹ/). IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmaɪɹ/; US /ˈmaɪɹ/.
Từ mire là động từ, tính từ hay danh từ?
Trong tiếng Anh, "mire" giữ vai trò từ loại là động từ. Các dạng biến đổi và từ liên quan gồm: Ngôi thứ 3 số ít: mires; Quá khứ / Phân từ: mired; Dạng V-ing: miring.
Các nét nghĩa của từ mire theo từng cấp độ học tập:
- Nét nghĩa 1 [B1]: bùn - Nét nghĩa 2 [C2]: vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra
Cách phát âm và các dạng biến thể của từ mire:
IPA trong dữ liệu mục từ: UK /ˈmaɪɹ/; US /ˈmaɪɹ/. Dạng từ: Ngôi thứ 3 số ít: mires; Quá khứ / Phân từ: mired; Dạng V-ing: miring.
Các cụm từ thông dụng đi cùng từ mire:
mud puddle; mud pies; mud huts; mud flats; mud turtle
mire được dùng trong câu như thế nào?
His clothing was spattered with mud, and it seemed to me as if he had been in some kind of a rumpus.” (Nicholas Carter, Toying with fate; or, Nick Carter's narrow shave. Nguồn: Project Gutenberg #68697.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)