slack
tính từ, danh từ, động từC1- slacked
- slacking
- slacks
slack nghĩa là lười biếng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
slack là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tense or taut.
Các nét nghĩa của từ slack
- 1
tính từC1
not tense or taut
không căng thẳng hoặc căng thẳngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa loose
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
slack lime25 lần trong kho sách
slack baked22 lần trong kho sách
slack rein25 lần trong kho sách
- 2
tính từC1
flowing with little speed as e.g. at the turning of the tide
chảy với tốc độ nhỏ như ví dụ. vào lúc thủy triều chuyển hướngdịch máy, chưa biên tập
- 3
tính từC1
lacking in rigor or strictness
thiếu sự chặt chẽ hoặc nghiêm ngặtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa lax
- 4
danh từC1
dust consisting of a mixture of small coal fragments and coal dust and dirt that sifts out when coal is passed over a sieve
Bụi bao gồm hỗn hợp các mảnh than nhỏ và bụi than và chất bẩn được sàng lọc ra khi than được đưa qua sàngdịch máy, chưa biên tập
- 5
danh từC1
a noticeable deterioration in performance or quality
sự suy giảm đáng chú ý về hiệu suất hoặc chất lượngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slump · drop-off · falloff · falling off
- 6
danh từC1
a stretch of water without current or movement
một dải nước không có dòng chảy hoặc chuyển độngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slack water
Câu hỏi thường gặp về slack
slack nghĩa là gì?
slack nghĩa là lười biếng (bản dịch máy, chưa biên tập). slack là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: not tense or taut.
slack được dùng trong câu như thế nào?
When we came out he whispered, 'That was rather hard on Slack; he must have felt it.' (Charles Dudley Warner, The Complete Project Gutenberg Writings of Charles Dudley Warner. Nguồn: Project Gutenberg #3136.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/slack, mã đối chiếu EV-75BCAF08. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng