Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “quagmire”

5 câu thật có từ quagmire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: quagmire nghĩa là vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra. quagmire là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a soft wet area of low-lying land that sinks underfoot. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ quagmire

Danh sách câu dẫn chứng (5 câu)

  • "Here is no path but willow swamps and quagmires," answered Dick.

    Từ trong câu: quagmire, path, answer

    Robert Louis Stevenson, The Black Arrow: A Tale of the Two Roses. Nguồn: Project Gutenberg #848. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Just imagine, there was a terrible quagmire enough to drown one a hundred times over, to drown one in mire.

    Từ trong câu: drown, quagmire, imagine, terrible, enough, hundred, time

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • And after the quagmire, was there not the police patrol, which assuredly could not be twice avoided?

    Từ trong câu: police, avoid, quagmire, twice, patrol

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

  • The heavy lumpish phrase sank slowly out of hearing like a stone through a quagmire.

    Từ trong câu: sink, heavy, hearing, phrase, quagmire, slowly, out, hear

    James Joyce, A Portrait of the Artist as a Young Man. Nguồn: Project Gutenberg #4217. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)

  • Besides, how was he to again traverse that quagmire whence he had only extricated himself as by a miracle?

    Từ trong câu: miracle, traverse, besides, again, quagmire, himself

    Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)

Câu hỏi thường gặp về câu có từ quagmire

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quagmire trong kho câu?
Kho câu có 5 câu có từ quagmire hoặc các dạng của từ, trích từ 3 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ quagmire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quagmire gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu, rồi Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quagmire?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quagmire: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.