Câu tiếng Anh có từ “quagmire”
5 câu thật có từ quagmire hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: quagmire nghĩa là vùng đầm lầy sụt lún; tình thế sa lầy rắc rối khó thoát ra. quagmire là một danh từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: a soft wet area of low-lying land that sinks underfoot. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ quagmire
Theo bậc CEFR
Theo mẫu ngữ pháp
Danh sách câu dẫn chứng (2 câu)
Just imagine, there was a terrible quagmire enough to drown one a hundred times over, to drown one in mire.
Từ trong câu: drown, quagmire, imagine, terrible, enough, hundred, time
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
And after the quagmire, was there not the police patrol, which assuredly could not be twice avoided?
Từ trong câu: police, avoid, quagmire, twice, patrol
Victor Hugo, Les Misérables. Nguồn: Project Gutenberg #135. · Bản dịch tiếng Anh · PD-US (Project Gutenberg)
Câu hỏi thường gặp về câu có từ quagmire
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ quagmire trong kho câu?
- Kho câu có 5 câu có từ quagmire hoặc các dạng của từ, trích từ 3 tác phẩm và tài liệu. 0 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ quagmire xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ quagmire gặp nhiều nhất ở Bậc C2 với 2 câu, rồi Bậc C1 với 1 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ quagmire?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ quagmire: Câu phủ định (1 câu), Quá khứ hoàn thành (1 câu), can và could (1 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.