anticlimactic
tính từC1anticlimactic nghĩa là phản khí hậu (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
anticlimactic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a sudden change from an impressive to a ludicrous style.
Các nét nghĩa của từ anticlimactic
- 1
tính từC1
of or relating to a sudden change from an impressive to a ludicrous style
của hoặc liên quan đến sự thay đổi đột ngột từ phong cách ấn tượng sang phong cách lố bịchdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa anticlimactical
- 2
tính từC1
coming after the climax especially of a dramatic or narrative plot
đến sau cao trào, đặc biệt là của một cốt truyện kịch tính hoặc tường thuậtdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa climactic
Câu hỏi thường gặp về anticlimactic
anticlimactic nghĩa là gì?
anticlimactic nghĩa là phản khí hậu (bản dịch máy, chưa biên tập). anticlimactic là một tính từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: of or relating to a sudden change from an impressive to a ludicrous style.
anticlimactic được dùng trong câu như thế nào?
Though this took seven rounds of balloting to achieve, it marked an anticlimactic conclusion to a four day affair where history was made. («On the campaign trail in the USA, May 2024», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=2996015 (bản sửa đổi 4853211).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/anticlimactic, mã đối chiếu EV-17D7AB52. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng