mangle
động từC2- mangled
- mangles
- mangling
mangle nghĩa là mang thai (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: press with a mangle.
Các nét nghĩa của từ mangle
- 1
động từC2
press with a mangle
nhấn bằng một cái mangledịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mangle corpses72 lần trong kho sách
mangle corpse125 lần trong kho sách
horribly mangle49 lần trong kho sách
mangle remains182 lần trong kho sách
mangle bodies130 lần trong kho sách
shockingly mangle13 lần trong kho sách
mangle carcass19 lần trong kho sách
mangle corse12 lần trong kho sách
- 2
động từC2
injure badly by beating
bị thương nặng do đánh đậpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa maul
- 3
động từC2
alter so as to make unrecognizable
thay đổi để không thể nhận radịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa mutilate · murder
Câu hỏi thường gặp về mangle
mangle nghĩa là gì?
mangle nghĩa là mang thai (bản dịch máy, chưa biên tập). mangle là một động từ tiếng Anh ở bậc C2. Định nghĩa tiếng Anh: press with a mangle.
mangle được dùng trong câu như thế nào?
There lay, mangled and writhing, the young man, who, not one moment before, was buoyant, healthful, full of enterprise and hope. (Harvey Newcomb, Anecdotes for boys. Nguồn: Project Gutenberg #25540.; Nguyên văn tiếng Anh)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mangle, mã đối chiếu EV-D681E715. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng