landslide
danh từB2- landslides
landslide nghĩa là lở đất (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
landslide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming electoral victory.
Các nét nghĩa của từ landslide
- 1
danh từB2
an overwhelming electoral victory
một chiến thắng bầu cử áp đảodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
underwater landslide8 lần trong kho sách
landslide victory107 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
a slide of a large mass of dirt and rock down a mountain or cliff
sự trượt của một khối lượng lớn đất và đá xuống núi hoặc vách đádịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa landslip
Câu hỏi thường gặp về landslide
landslide nghĩa là gì?
landslide nghĩa là lở đất (bản dịch máy, chưa biên tập). landslide là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an overwhelming electoral victory.
landslide được dùng trong câu như thế nào?
Six hundred Tube passengers had to be moved to safety in west London tonight after a landslide close to a station on the London Underground. («Tube train evacuated after a landslide in west London», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=46152 (bản sửa đổi 2461571).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/landslide, mã đối chiếu EV-283C54EA. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng