E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “basis”

653 câu thật có từ basis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: basis nghĩa là cơ sở. basis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relation that provides the foundation for something. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ basis

Danh sách câu dẫn chứng (75 câu)

Từ hay đi cùng basis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
basis vectors121 lần
regular basis387 lần
daily basis391 lần
solid basis181 lần
forms the basis220 lần
scientific basis124 lần
theoretical basis59 lần
weekly basis66 lần
firmer basis49 lần
formed the basis249 lần
biological basis54 lần
orthonormal basis38 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ basis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basis trong kho câu?
Kho câu có 653 câu có từ basis hoặc các dạng của từ, trích từ 577 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ basis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 213 câu, rồi Bậc B1 với 160 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basis: Mệnh đề quan hệ với which, whose (75 câu), Câu phủ định (61 câu), can và could (48 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.