E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “basis”

635 câu thật có từ basis hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: basis nghĩa là cơ sở. basis là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a relation that provides the foundation for something. Xem trang từ điển đầy đủ

  • In fact, many other box-like structures on web pages use tables as their basis.

    Từ trong câu: web, structure, fact, many, box, like, page, use

    «Editing Wikitext/Tables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=133330 (bản sửa đổi 4663005). · English Wikibooks · CC BY-SA 4.0

Từ hay đi cùng basis

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Câu hỏi thường gặp về câu có từ basis

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ basis trong kho câu?
Kho câu có 635 câu có từ basis hoặc các dạng của từ, trích từ 564 tác phẩm và tài liệu. 12 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ basis xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ basis gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 211 câu, rồi Bậc B1 với 154 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ basis?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ basis: Mệnh đề quan hệ với which, whose (67 câu), Câu phủ định (59 câu), can và could (46 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.