herbicide
danh từ- herbicides
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
herbicide nghĩa là thuốc diệt cỏ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
herbicide là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that destroys plants or inhibits their growth.
Các nét nghĩa của từ herbicide
- 1
danh từ
a chemical agent that destroys plants or inhibits their growth
một tác nhân hóa học phá hủy thực vật hoặc ức chế sự phát triển của chúngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa weedkiller · weed killer
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 2
selective herbicide7 lần trong kho sách
herbicide tolerance7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về herbicide
herbicide nghĩa là gì?
herbicide nghĩa là thuốc diệt cỏ (bản dịch máy, chưa biên tập). herbicide là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: a chemical agent that destroys plants or inhibits their growth.
herbicide dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ herbicide có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
herbicide được dùng trong câu như thế nào?
Growth regulators are of particular interest for dicamba is a member of this group of herbicides. («Dicamba», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=103293 (bản sửa đổi 1817997).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/herbicide, mã đối chiếu EV-0B1694B4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng