linearly
trạng từC1linearly nghĩa là tuyến tính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
linearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a linear manner.
Các nét nghĩa của từ linearly
- 1
trạng từC1
in a linear manner
một cách tuyến tínhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa geometrically
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
linearly separable12 lần trong kho sách
linearly independent219 lần trong kho sách
linearly interpolated6 lần trong kho sách
linearly polarized6 lần trong kho sách
linearly dependent51 lần trong kho sách
varies linearly11 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về linearly
linearly nghĩa là gì?
linearly nghĩa là tuyến tính (bản dịch máy, chưa biên tập). linearly là một trạng từ tiếng Anh ở bậc C1. Định nghĩa tiếng Anh: in a linear manner.
linearly được dùng trong câu như thế nào?
Indeed, if, for example, we had the relation for some scalar (and then wasn't linearly independent), then the linear transformation could not exist. («Topology/Free group and presentation of a group», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=29755 (bản sửa đổi 4090647).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/linearly, mã đối chiếu EV-689C3978. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng