Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “association”

628 câu thật có từ association hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: association nghĩa là hiệp hội. association là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a formal organization of people or groups of people. Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ association

Danh sách câu dẫn chứng (54 câu)

Từ hay đi cùng association

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
football association394 lần
basketball association268 lần
psychiatric association228 lần
historical association303 lần
association of ideas517 lần
psychological association239 lần
industry association301 lần
british association527 lần
association nba151 lần
association football193 lần
association of america354 lần
intimate association203 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ association

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ association trong kho câu?
Kho câu có 628 câu có từ association hoặc các dạng của từ, trích từ 508 tác phẩm và tài liệu. 7 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ association xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ association gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 196 câu, rồi Bậc B2 với 129 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ association?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ association: Mệnh đề quan hệ với which, whose (54 câu), Quá khứ đơn (49 câu), Câu phủ định (49 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.